Đang truy cập : 5
•Máy chủ tìm kiếm : 1
•Khách viếng thăm : 4
Hôm nay : 334
Tháng hiện tại : 16078
Tổng lượt truy cập : 93608
| STT | TÊN CHỈ TIÊU | TIÊU CHUẨN VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ | ĐVT | MỨC TIÊU CHUẨN |
| 01 | Kích thước ván ( rộng ´dài) | EN 324 -1; EN 324-2 |
mm | (1830´2440) ±5 |
| 02 | Chiều dày | mm | (6 -30) ±0.3 | |
| 03 | Cường độ chịu uốn | EN 310 | N/mm2 | 18-23 |
| 04 | Độ kết dính bên trong | EN 319 | N/mm2 | >=0.50 |
| 05 | Trương nở chiều dày sau khi ngâm nước 24 h | EN 317 | % | <=30 |
| 06 | Độ ẩm | EN 322 | % | 4 – 15 |
| 07 | Tỷ trọng | EN 323; EN 325 |
Kg/m3 | 650 – 850 |
| 08 | Độ bám vít với chiều dày >=12 - Bề mặt - Cạnh |
EN320 | N N |
>=800 >=700 |
| 09 | Hàm lượng Formaldehyde loại ván E2 | EN 120 Perfarator |
mg/100g | 9 <=E2<=30 |
| 10 | Hàm lượng Formaldehyde loại ván CARB- P1 | ASTM D 6007-02 | Ppm | 0.21 |
| 11 | Hàm lượng Formaldehyde loại ván MDF CARB- P2 | ASTM D 6007-02 | Ppm | 0.11 |
| Hàm lượng Formaldehyde loại ván Thin MDF CARB- P2 | ASTM D 6007-02 | Ppm | 0.13 |
Tác giả bài viết: Vinafor Gia Lai
Nguồn tin: mdfgialai.com
Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://mdfgialai.com là vi phạm bản quyền
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
